
thi nhân Celt- nhà thơ và ca sĩ của người Celt cổ đại, thường trình diễn thơ ca và âm nhạc (trên đàn lia hoặc đàn hạc) để ca ngợi các anh hùng
keltischer Sänger und Dichter
nhạc sĩ kiêm ca sĩ- người sáng tác và tự trình diễn các bài hát, thường với phong cách độc đáo và đặc trưng
jemand, der Lieder verfasst und selbst vorträgt
lát mỡ- miếng thịt mỡ (thường là mỡ lưng) được dùng để quấn quanh hoặc đặt lên trên thịt nạc khi nướng nhằm giữ cho thịt không bị khô
Scheibe von (fettem) Speck, mit der mageres Fleisch beim Braten umwickelt oder belegt wird