bãi cạn- khu vực có độ sâu nước nông, thường là một dải cát hoặc sỏi dưới nước làm giảm độ sâu
Bereich zu geringer Wassertiefe
„Die Bäume wurden auf einer Strecke von rund zehn Meilen entlang eines Flusses abgesägt und zu einer Barre geflößt, über die sie mit Leesegelfallen durch die Brandung gezogen wurden.“
Những cái cây được đốn hạ dọc một con sông trên quãng đường khoảng mười dặm và được thả bè tới một bãi cạn, nơi chúng được kéo qua sóng vỗ bằng các cần trục dùng sức gió.