

giọng nam trầm- Giọng hát nam có âm vực thấp, trầm nhất trong các loại giọng nam.
tiefe Singstimme bei Männern
ca sĩ nam trầm- Người ca hát sở hữu hoặc đảm nhận giọng nam trầm.
Sänger mit Bass^([1])
bè trầm- Phần giọng hoặc tuyến âm thấp nhất trong tổng thể hòa âm hay kết cấu âm nhạc.
tiefste Stimme des musikalischen Gefüges
nhạc cụ trầm- Nhạc cụ dùng để tạo ra âm thanh trầm, thấp trong âm nhạc.
Musikinstrument
âm trầm- Dải tần số thấp trong khoảng từ 0 đến 80 hoặc 100 Hz.
der Frequenzbereich zwischen 0 und 80 (100) Hz
loa trầm- Loa dùng để phát các sóng âm có tần số thấp.
Lautsprecher für tieffrequente Schallwellen
đàn bass- Nhạc cụ có âm thanh trầm, dạng ghi-ta bốn dây.
Musikinstrument; tief klingende, viersaitige Gitarre
trống trầm- Nhạc cụ gõ có âm thanh thấp, trầm.
Musikinstrument; tiefe Trommel
đàn contrabass- Nhạc cụ dây lớn nhất và có âm vực thấp nhất trong họ đàn dây.
Musikinstrument; größtes und tiefstes Streichinstrument