

binh nông- Người lao động nông nghiệp (cũng có thể là nông nô) phục vụ lãnh chúa và cầm vũ khí chiến đấu; người lính trong thời kỳ không có chiến tranh được sử dụng như nông dân vì không còn quân đội thường trực; hoặc người lính mà nghề dân sự là làm nông, làm ruộng.
Landarbeiter (auch Leibeigener), der im Dienste seines Herrn das Waffenhandwerk ergriff; Soldat, der in Zeiten ohne Krieg als Bauer eingesetzt wurde, weil es kein stehendes Heer mehr gab; Soldat, der im Zivilberuf Bauer/Landwirt ist