'Baustein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bausteinder
[ˈbaʊ̯ˌʃtaɪ̯n]Danh từSố nhiều: Bausteine
Định nghĩa
1
viên gạch- đá dùng để xây tường, công trình xây dựng và các công trình tương tự
Stein zum Bauen von Mauern, Gebäuden und Ähnlichem
Ein Philosoph, etwas närrisch wie alle seines Schlages, verließ eines Tages die Stadt, in der viele Häuser gebaut wurden, um keinen Ziegel oder Baustein auf den Kopf zu kriegen.
Một triết gia, hơi điên rồ như tất cả những người cùng loại, một ngày nọ đã rời khỏi thành phố nơi nhiều ngôi nhà đang được xây dựng để khỏi bị một viên gạch hay đá xây rơi trúng đầu.
Da der weiße Marmor der vorherrschende Baustein ist, so hat es, wenn man die Stadt von der Höhe eines der fernen Berge betrachtet, den Anschein, als läge ein silbrig strahlendes Gestirn auf der Erde.
Vì đá cẩm thạch trắng là vật liệu xây dựng chủ đạo, nên khi nhìn thành phố từ đỉnh của một ngọn núi xa xôi, nó trông như thể một vì sao tỏa sáng bạc đang nằm trên mặt đất.
2
thành phần- bộ phận cấu thành, yếu tố cơ bản tạo nên một tổng thể
Bestandteil
Andrea Asch räumt ein, daß mit einem Aktionstag pro Jahr keine Umorientierung bei den Mädchen erreichbar ist. Er könne nur ein Baustein unter »sehr vielen Maßnahmen« sein.
Andrea Asch thừa nhận rằng không thể đạt được sự định hướng lại cho các cô gái chỉ với một ngày hành động mỗi năm. Nó chỉ có thể là một thành phần trong số "rất nhiều biện pháp".
Die Raumsonde "Cassini" lieferte Daten, wonach der Mond neben Wärme und Eis auch über organische Chemikalen verfügt - wichtige Bausteine für die Entstehung von Leben.
Tàu vũ trụ "Cassini" đã cung cấp dữ liệu cho thấy mặt trăng, bên cạnh nhiệt và băng, còn có các hóa chất hữu cơ - những thành phần quan trọng cho sự hình thành sự sống.