

dịch vụ- dịch vụ của một người dành cho người khác
Serviceleistung einer Person für eine andere
nhân viên phục vụ- người hoặc nhóm người thực hiện [1]
Person oder Personengruppe, die [1] erbringt
thao tác- hành động sử dụng một thiết bị hoặc máy móc
Handlung, bei der man ein Gerät oder eine Maschine benutzt / verwendet