

người đi cùng- người phụ nữ đi cùng, tháp tùng hoặc cùng ai đó đến một nơi nào đó.
weibliche Person, die jemanden begleitet; weibliche Person, die gemeinsam mit jemandem irgendwo hingeht
người đệm đàn- người phụ nữ đệm nhạc cho một nghệ sĩ độc tấu bằng một nhạc cụ.
weibliche Person, die einen Solisten auf einem Instrument begleitet