

giúp đỡ- Sự hỗ trợ hoặc hành động giúp ích cho ai đó; cách ứng xử góp phần vào thành công của người khác.
Tätigkeit, mit der man jemandem behilflich ist; Verhalten, das zu jemandes Erfolg beiträgt
người hỗ trợ- Người trợ giúp trong một số vấn đề pháp lý nhất định, nhưng không có đầy đủ quyền như người bào chữa.
Helfer bei bestimmten Rechtsangelegenheiten
chứng hôn- Người làm chứng trong lễ cưới; người chứng kiến việc kết hôn.
Zeuge bei einer Trauung; Trauzeuge