

gia nhập- việc đạt được hoặc có được tư cách thành viên trong một tổ chức, hiệp hội hoặc cộng đồng
Erwerb einer Mitgliedschaft
tham gia- sự tham gia hoặc nhập vào một vụ việc, nhóm hoặc thủ tục; ví dụ việc một bên tham gia vào một vụ tranh chấp pháp lý
Anschließen, Anschluss; zum Beispiel einer Partei in einem Rechtsstreit