

sự tán thành- Sự đồng ý hoặc việc nói “có” đối với một sự việc hay một quan điểm nào đó.
das Bejahen oder die Tatsache, dass man zu einem Sachverhalt „ja“ gesagt hat.
sự khẳng định- Việc xác nhận hoặc trả lời khẳng định đối với một câu hỏi hay một mệnh đề.
das Bestätigen oder Bejahen einer Frage oder eines Satzes