

sự phủ nhận- hành động phủ nhận hoặc việc nói "không" đối với một sự việc, tình huống nào đó
das Verneinen oder die Tatsache, dass man zu einem Sachverhalt „nein“ gesagt hat
phép phủ định- việc phủ định một câu hỏi hoặc một câu văn trong ngữ pháp
das Negieren einer Frage oder eines Satzes