

kẻ chủ chiến- Người ủng hộ chiến tranh và kiên quyết, tin tưởng cổ súy cho chiến tranh; người chỉ coi chiến tranh là phương tiện duy nhất để giải quyết các xung đột chính trị quốc tế.
(männliche^☆) Person, die Krieg befürwortet und (entschieden, überzeugt) für diesen eintritt; (männliche^☆) Person, die nur den Krieg als einziges Mittel sieht, internationale politische Konflikte beizulegen
kẻ hiếu chiến- Người kích động, xúi giục người khác đi đến chiến tranh bằng những lời tuyên truyền và hò hét hiếu chiến.
(männliche^☆) Person, die durch Hetze zum Krieg aufstachelt