'Kriegstreiber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kriegstreiberder
[ˈkʁiːksˌtʁaɪ̯bɐ]Danh từSố nhiều: Kriegstreiber
Định nghĩa
1
kẻ hiếu chiến- chỉ (người đàn ông) kích động chiến tranh thông qua các hoạt động tuyên truyền hung hãn
(männliche) Person, die durch aggressive Hetze zum Krieg aufstachelt
„In den Medien gab es zwar eine sehr lautstarke Gruppe von Kriegstreibern, aber in etlichen Zeitungen und Fernsehkanälen wurde erfolgreich versucht, die Tatsachen systematisch darzustellen und die Logik zu analysieren, die der US-Kriegsstrategie zugrunde liegt.“
Trên các phương tiện truyền thông quả thật có một nhóm kẻ hiếu chiến rất ồn ào, nhưng trên nhiều tờ báo và kênh truyền hình, người ta đã cố gắng thành công trong việc trình bày các sự kiện một cách có hệ thống và phân tích logic làm nền tảng cho chiến lược chiến tranh của Mỹ.
„Zudem sollen die ausländischen Guthaben der Kriegstreiber eingefroren werden.“
Ngoài ra, các tài khoản nước ngoài của những kẻ hiếu chiến sẽ bị đóng băng.