Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Bergbewohner
der
[ˈbɛʁkbəˌvoːnɐ]
Danh từ
Số nhiều: Bergbewohner
Định nghĩa
1
cư dân miền núi
- Người sống ở vùng núi hoặc trên núi.
Person, die in den Bergen lebt
„Seine Onkel und Tanten sind
Bergbewohner
, die wahrscheinlich nie zuvor eine so große Menschenmenge gesehen haben.“
“Các chú bác và cô dì của anh ấy đều là người miền núi, những người có lẽ chưa bao giờ thấy đám đông lớn như vậy.”
Danh từ