Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bergvolk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergvolk
das
[ˈbɛʁkˌfɔlk]
Danh từ
Số nhiều: Bergvölker
Định nghĩa
1
dân miền núi
- cộng đồng dân cư sinh sống ở vùng núi hoặc miền núi
im Gebirge ansässiges Volk
„Aus dem buddhistischen
Bergvolk
gingen die Neureichen des Königreichs Nepal hervor.“
“Từ cộng đồng dân miền núi theo Phật giáo đã xuất hiện tầng lớp giàu mới của Vương quốc Nepal.”
Từ cụ thể hơn
Hmong
Danh từ