Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Beschaffenheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beschaffenheit
die
[bəˈʃafn̩haɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Beschaffenheiten
Định nghĩa
1
tính chất
- Đặc tính hoặc trạng thái của một sự vật.
Eigenart oder Zustand einer Sache
Die Sichtbarkeit ist die deutlich visuell wahrnehmbare
Beschaffenheit
.
Tính nhìn thấy được là tính chất có thể được cảm nhận rõ ràng bằng thị giác.
Từ đồng nghĩa
Eigenart
Form
Güte
Qualität
Zustand
Từ cụ thể hơn
Bodenbeschaffenheit
Oberflächenbeschaffenheit
Die beiliegende Gebrauchsanweisung gibt auch Auskunft über Herkunft,
Beschaffenheit
und Fragen zur Gewährleistung.
Bản hướng dẫn sử dụng đính kèm cũng cung cấp thông tin về nguồn gốc, tính chất và các vấn đề liên quan đến bảo hành.
Danh từ