

tình trạng- Tình trạng, cách thức mà một sự vật, sự việc tồn tại tại một thời điểm nhất định.
Art und Weise, wie etwas zu einem bestimmten Zeitpunkt ist
cơn- Các triệu chứng thể chất hoặc tâm trạng xấu đột ngột xuất hiện
plötzlich auftretende körperliche Beschwerden oder schlechte Laune
trạng thái- Cách thức mà một sự vật, sự việc tồn tại tại một thời điểm nhất định; trạng thái vật lý.
Art und Weise, wie etwas zu einem bestimmten Zeitpunkt ist; physischer Zustand
tâm trạng- Cách thức mà một thứ gì đó tồn tại vào một thời điểm nhất định; trạng thái tâm lý
Art und Weise, wie etwas zu einem bestimmten Zeitpunkt ist; psychischer Zustand