„Wer sich nach einem Auffahrunfall beim Beschrieb seiner Beschwerden an die Anleitungen des Schleudertrauma-Verbandes hielt, konnte sich zu oft eine Rente erschwindeln.“
“Ai sau một vụ va chạm xe từ phía sau mà khi mô tả các triệu chứng của mình làm theo hướng dẫn của hiệp hội chấn thương roi da, thì quá thường có thể gian lận để nhận được tiền trợ cấp.”
„Schicken Sie uns Ihre Bilder mit einem kurzen Beschrieb, wo und wann Sie das Foto geschossen haben – eine Auswahl wird morgen im BLICK veröffentlicht!“
“Hãy gửi cho chúng tôi những bức ảnh của bạn kèm theo một đoạn mô tả ngắn về nơi và thời điểm bạn chụp bức ảnh – một số ảnh được chọn sẽ được đăng trên báo BLICK vào ngày mai!”