

lương công chức- khoản tiền lương, phụ cấp mà người làm việc trong khu vực nhà nước như công chức, thẩm phán hoặc quân nhân được nhận theo chế độ nhà nước
Dienstbezug eines im Staatsdienst Angestellten (zum Beispiel Beamter, Richter, Soldat)
sự trả lương- việc chi trả tiền lương cho người phục vụ trong quân đội hoặc trong một chức vụ nghề nghiệp nhất định
das Besolden (kPl.) (zum Beispiel Berufssoldat)