

dao nĩa- Dụng cụ dùng khi ăn uống theo cách lịch sự, thường gồm dao, nĩa, thìa và các đồ dùng ăn bàn tương tự.
Werkzeug für kultiviertes Essen, kurz für Essbesteck
bộ mổ- Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật và giải phẫu, chuẩn bị mẫu hoặc các thao tác y khoa tương tự.
Werkzeug für Operationen und Präparationen
hải cụ- Dụng cụ dùng để xác định phương hướng và dẫn đường, nhất là khi làm việc với hải đồ hoặc bản đồ hàng hải.
Werkzeug zur Orientierung und Navigation