„Der diplomierte Betriebswirtschaftler Haas verdiente sich seine ersten beruflichen Sporen in der Logistikberatung.“
"Nhà quản trị kinh doanh tốt nghiệp Haas đã tích lũy những kinh nghiệm nghề nghiệp đầu tiên của mình trong lĩnh vực tư vấn hậu cần."
„Ein Soziologe und ein Betriebswirtschaftler diskutieren an der Universtät [sic!] Frankfurt über Hochschulreformen.“
"Một nhà xã hội học và một nhà quản trị kinh doanh thảo luận tại Đại học Frankfurt về các cải cách đại học."