Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bettelweib' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bettelweib
das
[ˈbɛtl̩ˌvaɪ̯p]
Danh từ
Số nhiều: Bettelweiber
Định nghĩa
1
bà ăn xin
- Người phụ nữ sống bằng việc đi xin ăn, xin bố thí.
Frau, die bettelt
„Das
Bettelweib
saß noch lange auf der Erde, nachdem er verschwunden, und fingerte geistesabwesend an dem Speziestaler.“
“Bà ăn xin vẫn còn ngồi rất lâu trên mặt đất sau khi ông ta biến mất, và vô thức mân mê đồng bạc trong tay.”
Từ đồng nghĩa
Bettlerin
„Seine Mutter, ein
Bettelweib
, brachte ihn jeden Morgen zu ihnen.“
“Mẹ anh ta, một bà ăn xin, mỗi sáng đều đưa anh ta đến chỗ họ.”
Danh từ