

ý thức- sự hiểu biết về sự tồn tại của bản thân, sự tự nhận thức là một sinh vật có tư duy độc lập
das Wissen von der eigenen Existenz, Selbstwahrnehmung als eigenständig denkendes Lebewesen
nhận thức- sự hiểu biết về những sự kiện cụ thể, sự hồi tưởng về những sự kiện nhất định
das Wissen von bestimmten Fakten, das Erinnern an bestimmte Ereignisse
tri giác- trạng thái tỉnh táo về tinh thần, sự minh mẫn về trí tuệ
Zustand geistiger Wachheit, geistige Klarheit
tâm thức, ý thức- tổng thể các niềm tin và quan điểm
Summe der Überzeugungen und Standpunkte