„Biesen sind schmal abgesteppte Falten, deren Faltenbruch auf der rechten Stoffseite liegt und flach umgebügelt wird.“
“Biesen là những nếp gấp hẹp được may đè, trong đó mép gấp nằm ở mặt phải của vải và được là ép cho phẳng.”
„Der trug karminrote Biesen an den Hosen und rauchte eine Zigarette aus der Spitze.“
“Anh ta mặc quần có những đường nẹp màu đỏ thắm và hút một điếu thuốc bằng đầu hút.”