'Bildstock' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bildstockder
[ˈbɪltˌʃtɔk]Danh từSố nhiều: Bildstöcke
Định nghĩa
1
miếu ảnh thánh- Hình ảnh hoặc tượng thánh được đặt ngoài trời trên một cột hoặc bệ đỡ, thường là một công trình tôn giáo nhỏ để thờ phụng.
im Freien auf einem Pfeiler oder Sockel angebrachtes Heiligenbild oder Heiligenfigur
Religiöse Kleindenkmäler mit Devotionalien wie Bilder, Figuren und so weiter sind Bildstöcke, die im Freien aufgestellt werden und den Volksgeist symbolisieren.
Những công trình tôn giáo nhỏ có các vật phẩm sùng kính như tranh ảnh, tượng và những thứ tương tự là các miếu ảnh thánh được dựng ngoài trời và tượng trưng cho tinh thần dân gian.
„Die Bildstöcke mit den Leidensstationen Jesu waren nach Kriegsende dem Vandalismus zum Opfer gefallen, aber in Hermine Tippelts Erzählungen lebten sie weiter.“
“Những miếu ảnh thánh có các chặng thương khó của Chúa Giêsu đã trở thành nạn nhân của sự phá hoại sau khi chiến tranh kết thúc, nhưng chúng vẫn sống tiếp trong những câu chuyện kể của Hermine Tippelt.”