

hình thành- sự xuất hiện, nảy sinh của cái gì đó (trong quá trình phát triển)
das Entstehen, Hervorkommen von etwas (im Laufe eines Prozesses)
tạo lập- hành động hoặc quá trình tạo ra, sáng tạo hoặc định hình cái gì đó
Handlung oder Vorgang, etwas herzustellen, zu erschaffen oder zu formen
hình dạng- dạng thức bên ngoài, hình thể của cái gì đó
äußere Form, Gestalt von etwas
cấu tạo từ- sự hình thành từ ngữ
Wortbildung
giáo dục- sự phát triển, định hình tinh thần con người thông qua giáo dục
Weiterentwicklung, Formung des menschlichen Geistes durch Erziehung
học vấn- kết quả của quá trình này; toàn bộ kiến thức, kỹ năng và thái độ bên trong đã thu nhận được
Ergebnis dieses Prozesses; Gesamtheit des erworbenen Wissens, Könnens und der inneren Einstellung
văn hóa- cách cư xử tốt, hành vi lịch sự
gute Umgangsform, gutes Verhalten