„Jeden Tag hängt an der Maschine ein Zettel mit zehn neuen Vokalbeln, ihren Bildungshunger wird sie einfach nicht los.“
“Mỗi ngày trên máy đều có một mẩu giấy ghi mười từ vựng mới, cô ấy פשוט không sao bỏ được cơn ham học của mình.”
„In Paris fand der junge Lebemann auch reichlich Nahrung für seinen Bildungshunger.“
“Ở Paris, chàng thanh niên ăn chơi ấy cũng tìm thấy rất nhiều nguồn nuôi dưỡng cho cơn ham học của mình.”