Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Bildungsreform
die
[ˈbɪldʊŋsʁeˌfɔʁm]
Danh từ
Số nhiều: Bildungsreformen
Định nghĩa
1
cải cách giáo dục
- Sự cải tổ, thay đổi hệ thống giáo dục.
Umgestaltung des Bildungswesens
„Ohne Zweifel lag der Hauptakzent der karolingischen
Bildungsreform
auf dem religiösen Sektor.“
“Không còn nghi ngờ gì nữa, trọng tâm chính của cuộc cải cách giáo dục thời Caroling nằm ở lĩnh vực tôn giáo.”
Danh từ