

đá bọt- Đá núi lửa có cấu trúc xốp, dạng thủy tinh, thường được dùng để sản xuất vật liệu xây dựng.
poröses, glasiges Vulkangestein, aus dem häufig Bausteine hergestellt werden
đồ tạp- Đống đồ đạc lặt vặt, linh tinh, đồ bỏ đi hoặc những thứ không có giá trị rõ ràng.
der Kram, der Plunder
tiền- Tiền bạc; cách nói khẩu ngữ để chỉ tiền.
Geld