ein Schutzgebiet, das für die jeweilige Vegetationszone repräsentativ ist oder eine Besonderheit aufweist
„In Biosphärenreservaten … sollen durch Erhaltung und Förderung traditioneller, extensiver Landnutzungsformen sowie durch die Entwicklung und Erprobung neuer besonders schonender Wirtschaftsweisen großräumige, charakteristische Landschaften gesichert werden.
“Trong các khu dự trữ sinh quyển … cần bảo tồn những cảnh quan rộng lớn, tiêu biểu thông qua việc gìn giữ và thúc đẩy các hình thức sử dụng đất truyền thống, ít can thiệp, cũng như thông qua việc phát triển và thử nghiệm những phương thức kinh tế mới đặc biệt thân thiện với môi trường.”
„Ausgerechnet Grüne und BUND machen sich stark für den Ausbau von Windrädern und Stromtrassen in Naturschutzgebieten und Biosphärenreservaten.“
“Trớ trêu thay, chính đảng Xanh và BUND lại tích cực ủng hộ việc mở rộng tua-bin gió và đường dây tải điện trong các khu bảo tồn thiên nhiên và khu dự trữ sinh quyển.”