Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Birnengehäuse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Birnengehäuse
das
[ˈbɪʁnənɡəˌhɔɪ̯zə]
Danh từ
Số nhiều: Birnengehäuse
Định nghĩa
1
lõi lê
- Phần lõi ở giữa của quả lê, chứa hạt và phần bao quanh hạt.
Kerngehäuse einer Birne
„Wir aßen Birnen. […] Meine Schwester legte das
Birnengehäuse
auf die Fensterbank und deutete zum Werfttor […].“
“Chúng tôi ăn lê. […] Chị gái tôi đặt lõi quả lê lên bậu cửa sổ và chỉ về phía cổng xưởng đóng tàu […].”
Từ đồng nghĩa
Birnengriebs
„Begonia biss in eine saftige Birne aus dem Korb, […]. […] Sie warf das
Birnengehäuse
einem erwartungsvollen Eichhörnchen zu.“
“Begonia cắn một miếng vào quả lê mọng nước lấy từ trong giỏ, […]. […] Cô ấy ném lõi quả lê cho một con sóc đang chờ đợi với vẻ háo hức.”
Danh từ