Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bisswunde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bisswunde
die
[ˈbɪsˌvʊndə]
Danh từ
Số nhiều: Bisswunden
Định nghĩa
1
vết cắn
- Vết thương được gây ra bởi một cú cắn.
Verletzung, die durch einen Biss verursacht wurde
Die
Bisswunde
wurde im Krankenhaus versorgt.
Vết cắn đã được xử lý tại bệnh viện.
„Mit knurrendem Magen hockte ich mich auf die schmutzige Matratze meines Bettes, tupfte das Blut von meiner Wade und desinfizierte die
.“
Từ đồng nghĩa
Bissverletzung
Bisswunde
“Với cái bụng réo lên vì đói, tôi ngồi xổm xuống tấm nệm bẩn trên giường mình, lau máu ở bắp chân và khử trùng vết cắn.”
Danh từ