'Blümlein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blümleindas
[ˈblyːmlaɪ̯n]Danh từSố nhiều: Blümlein
Định nghĩa
1
bông hoa nhỏ- bông hoa có kích thước nhỏ, thường dùng với sắc thái trìu mến hoặc thân thương.
kleine Blume
„Willst du nicht der Blümlein warten, / Die im Beete freundlich stehn? / Draußen ladet dich kein Garten; / Wild ist's auf den wilden Höhn! / »Laß die Blümlein, laß sie blühen! / Mutter, Mutter, laß mich ziehen!«“
“Con không muốn chăm những bông hoa nhỏ / Đang dịu dàng đứng trong luống sao? / Ngoài kia chẳng khu vườn nào mời gọi con; / Trên những đỉnh cao hoang dã, mọi thứ đều dữ dội! / »Hãy để những bông hoa nhỏ ấy, hãy để chúng nở hoa! / Mẹ ơi, mẹ ơi, hãy để con ra đi!«”