
bàng quang- cơ quan chứa nước tiểu trong cơ thể
Harnblase
bong bóng- khí được bao bọc trong chất lỏng (bong bóng khí)
ein Gas in einer Flüssigkeit (Gasblase)
phồng rộp- sự thay đổi trên da, sự tích tụ chất lỏng trong mô
eine Hautveränderung, Einlagerung von Flüssigkeit im Gewebe
bong bóng- giá cả phóng đại không còn tương ứng với giá trị thực tế
übertriebene Preise, die den realen Werten nicht mehr entsprechen
bong bóng- từ viết tắt của bong bóng lọc: nhóm người được phân biệt bởi một đặc điểm chung khiến họ khác biệt rõ rệt so với những người còn lại (ví dụ như người giàu sống ở những nơi độc quyền hoặc người dùng mạng xã hội có niềm tin chưa được khoa học chứng minh), điều này khiến họ không còn tiếp xúc với những người còn lại
Kurzwort für Filterblase: Gruppe von Menschen, die sich durch ein gemeinsames Merkmal auszeichnen, die sie von den übrigen Menschen stark abhebt (beispielsweise Reiche, die an einem exklusiven Ort leben oder Menschen in sozialen Netzwerken mit wissenschaftlich ungesicherten Überzeugungen), die sie mit diesen Übrigen nicht mehr in Kontakt kommen lässt
bọn, nhóm- nhóm người bị cảm thấy khó chịu hoặc gây phiền toái
als unangenehm oder belastend empfundene Gruppe von Menschen