

bom lép- vật nổ đã được bắn hoặc thả đi nhưng không phát nổ tại mục tiêu do ngòi nổ hoặc thuốc nổ bị hỏng, và có thể nằm sót lại lâu dài mà chưa bị phát hiện
abgeschossener Sprengkörper, der aufgrund eines defekten Zünders oder einer defekten Sprengladung am Detonationspunkt des Ziels nicht explodiert (und für längere Zeit unentdeckt liegen bleibt)
đồ vô dụng- người không thể làm được điều người ta mong đợi ở mình, không ra gì và luôn thất bại
jemand, der das von ihm Erwartete nicht leisten kann, der zu nichts taugt und ständig versagt
tay kém cỏi- người làm công việc của mình một cách tồi tệ
jemand, der eine/seine Arbeit schlecht ausführt
nước cờ hỏng- hành động về sau tỏ ra là sai lầm hoặc không đạt mục đích
Handlung, die sich als verfehlt erweist
thất bại- một việc làm, kế hoạch hoặc dự định kết thúc tệ hại, gây thất vọng hoặc cho kết quả xấu ngoài dự kiến
Unternehmung oder dergleichen, die (unerwarteterweise) enttäuschend, negativ, schlecht ausgeht
sếp bị ghét- cấp trên trong quân đội không được cấp dưới yêu mến
militärischer Vorgesetzter, der sich keiner großen Beliebtheit erfreut
kẻ trốn lính- người có nghĩa vụ quân sự nhưng từ chối tham gia chiến tranh hoặc nghĩa vụ quân đội, thường với lý do lương tâm
ein sich (unter Berufung auf Gewissensgründe) dem Kriegs- beziehungsweise Militärdienst verweigernder Wehrdienstpflichtiger
kẻ thoái thác- người đàn ông tìm cách trốn tránh bổn phận của mình
ein sich seiner Pflicht zu entziehen suchender Mann
lính hậu phương- binh sĩ trong thời chiến chỉ làm nhiệm vụ đồn trú tại quê nhà
ein in Kriegszeiten nur Garnisonsdienst in der Heimat leistender Soldat
lính an nhàn- binh sĩ giữ một vị trí an toàn ở phía sau mặt trận
Soldat, der einen ungefährlichen Posten hinter der Front innehat
chai rỗng- chai bia, rượu vang hoặc đồ uống tương tự đã hết hoặc đang được uống cạn
eine Flasche Bier, Wein oder dergleichen, die leer ist oder geleert wird
đánh rắm hụt- trung tiện thoát ra từ hậu môn thay cho lượng phân mà người ta tưởng sẽ ra
Flatus, der statt des zu erwartenden Exkrements aus dem After entweicht
kẻ ba hoa- người thích và thường xuyên khoe khoang, huênh hoang, phô trương
jemand, der gerne und häufig angibt/aufschneidet/prahlt
kẻ biết tuốt- người bị cho là, một cách sai lầm hoặc nhầm lẫn, luôn tưởng mình biết mọi thứ rõ hơn người khác và thích chen vào để dạy đời
jemand, von dem (fälschlicherweise, irrtümlicherweise) angenommen/vermutet wird, er meine alles besser zu wissen und dränge sich belehrend vor
kẻ cô độc- người không hòa nhập với người khác và không tìm kiếm hoặc không tìm được sự tiếp xúc với họ; người sống tách biệt, đơn độc
eine sich nicht an andere Menschen anschließende und keinen Kontakt zu ihnen suchende oder findende Person; einzelgängerische Person
đàn ông độc thân- người đàn ông chưa kết hôn
Mann, der (noch) nicht verheiratet ist
cậu trai ế- cậu con trai hoặc chàng trai không có bạn gái
Junge, der keine Freundin hat
xuất tinh ngoài ý muốn- sự xuất tinh xảy ra ngoài ý muốn
unfreiwillige Ejakulation
xuất tinh hỏng- sự xuất tinh không dẫn đến việc thụ thai
Ejakulation, die nicht zur Schwängerung geführt hat
kẻ bất lực- người thường xuyên thất bại khi quan hệ tình dục
jemand, der (immer wieder) beim Geschlechtsverkehr versagt
giao hợp không cực khoái- sự giao hợp không dẫn đến cực khoái
anorgasmischer Koitus
vợ chồng hiếm muộn- người đã kết hôn nhưng không có con
eine verheiratete und kinderlose Person
đàn ông vô sinh- người đàn ông không có khả năng làm cho phụ nữ thụ thai
Mann, der zeugungsunfähig ist
kẻ ngoại tình- người có quan hệ ngoại tình, phản bội hôn nhân
jemand, der Ehebruch begeht