'Blunzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blunzendie
[ˈblʊnt͡sn̩]Danh từSố nhiều: Blunzen
Định nghĩa
1
dồi huyết- một loại xúc xích làm từ máu, thường là máu heo, trộn với mỡ và gia vị, nhồi vào ruột.
Blutwurst
„Dennoch waren die Höhepunkte seines Fünfgangmenüs eine vorzügliche Blunzen sowie eine Reihe von köstlichen Desserts, die seine ambitionierten Häppchen mühelos übertrafen.“
Tuy vậy, điểm nhấn trong thực đơn năm món của ông là món dồi huyết hảo hạng cùng một loạt món tráng miệng ngon tuyệt, dễ dàng vượt xa những món ăn nhỏ đầy tham vọng của ông.