Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Blutentnahme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutentnahme
die
[ˈbluːtʔɛntˌnaːmə]
Danh từ
Số nhiều: Blutentnahmen
Định nghĩa
1
lấy máu
- việc lấy máu từ cơ thể, thường để xét nghiệm hoặc kiểm tra y tế.
das Entnehmen von Blut
„Die Staatsanwaltschaft ordnete eine
Blutentnahme
zur Überprüfung auf Alkohol- und Drogenkonsum an.“
“Viện công tố đã ra lệnh lấy máu để kiểm tra việc sử dụng rượu và ma túy.”
Từ đồng nghĩa
Blutabnahme
Danh từ