
thuyền nhân- Những người chạy trốn khỏi quê hương bằng thuyền; ban đầu dùng để chỉ người tị nạn Việt Nam do Chiến tranh Việt Nam.
Personen, die in Booten aus ihrem Heimatland fliehen (ursprünglich Bezeichnung für vietnamesische Flüchtlinge aufgrund des Vietnamkrieges)