

cung thủ- Chiến binh, binh lính hoặc ngày nay là vận động viên bắn bằng cung tên.
Krieger/Soldat beziehungsweise neuerdings Sportler, der mit Pfeil und Bogen schießt
thợ làm cung- Người thợ thủ công chế tạo cung và/hoặc nỏ.
Handwerker, der Bogen (und/oder Armbrüste) fertigt