

mũi khoan- Dụng cụ dạng thanh dùng để tạo ra các lỗ tròn bằng chuyển động quay.
stangenartiges Werkzeug zum Herstellen von kreisförmigen Löchern durch drehende Bewegungen
máy khoan- Thiết bị để lắp mũi khoan vào sử dụng; ngoài các công việc thủ công còn được dùng trong khoan đường hầm và điều trị nha khoa.
Gerät, in das ein Bohrer^([1]) eingesetzt wird (neben handwerklichen Aufgaben auch für das Tunnelbohren und die Zahnbehandlung im Einsatz)
thợ khoan- Người làm nghề khoan lỗ một cách chuyên nghiệp.
Person, die beruflich Löcher bohrt