

nước dùng- Tên gọi chỉ loại nước dùng trong, đã được nấu và lọc để có chất lỏng sạch, thường dùng làm món ăn hoặc dùng riêng như súp loãng.
ein Begriff für „klare Brühe“
dịch nuôi- Dung dịch dinh dưỡng dùng để nuôi vi sinh vật và các mô tế bào trong điều kiện thí nghiệm.
eine Nährlösung für Mikroorganismen und Gewebekulturen
lò xo- Tên gọi chỉ một cuộn dây kim loại quấn sít thành hình xoắn, có thể có dạng tròn, vuông hoặc tam giác.
Bezeichnung für eine dichte Spirale aus Draht, in runder, eckiger und dreieckiger Form