'Brötchengeber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brötchengeberder
[ˈbʁøːtçənˌɡeːbɐ]Danh từSố nhiều: Brötchengeber
Định nghĩa
1
người trả lương- cơ quan hoặc người mà một người làm việc cho họ để kiếm kế sinh nhai; nơi trả lương, tức người sử dụng lao động
Stelle oder Person, bei der jemand seinen Lebensunterhalt verdient
„Der angehende Religionslehrer Thomas Niederbühl hat am eigenen Leib erfahren, was es heißt, als kirchlicher Mitarbeiter gegen Glaubenssätze und Moralvorstellungen des Brötchengebers zu verstoßen.“
“Thầy giáo dạy tôn giáo tương lai Thomas Niederbühl đã tự mình trải nghiệm việc vi phạm các điều tín điều và quan niệm đạo đức của người trả lương cho mình với tư cách là một nhân viên của Giáo hội có ý nghĩa như thế nào.”
„Alle Medien sind nur so frei, wie es ihre Brötchengeber zulassen.“
“Mọi phương tiện truyền thông chỉ tự do đến mức mà những người trả lương cho họ cho phép.”