'Brückentag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brückentagder
[ˈbʁʏkn̩ˌtaːk]Danh từSố nhiều: Brückentage
Định nghĩa
1
ngày kẹp- Ngày nằm giữa hai ngày được nghỉ làm, vào đó người ta thường ưu tiên xin nghỉ phép.
Tag zwischen zwei arbeitsfreien Tagen, an dem bevorzugt Urlaub genommen wird
„Wer sich vor den Kollegen Urlaub an den Brückentagen sichert, sollte allerdings auch bedenken, dass Reisen an diesen Tagen wegen des höheren Andrangs auch früher gebucht werden sollten.“
Tuy nhiên, ai tranh thủ xin nghỉ vào các ngày kẹp trước đồng nghiệp cũng nên lưu ý rằng các chuyến đi vào những ngày này cần được đặt sớm hơn vì lượng người đông hơn.
„Die Brückentage, die in manchen Regionen auch Fenster- oder Zwickeltage heißen, liegen im kommenden Jahr [2012] so günstig wie lange nicht mehr.“
Các ngày kẹp, ở một số vùng còn được gọi là ngày cửa sổ hoặc ngày chen giữa, trong năm tới [2012] rơi vào thời điểm thuận lợi như hiếm khi có được từ lâu nay.