'Fenstertag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fenstertagder
[ˈfɛnstɐˌtaːk]Danh từSố nhiều: Fenstertage
Định nghĩa
1
ngày nghỉ bù- ngày làm việc nằm giữa hai ngày nghỉ, thường được ưu tiên sử dụng để nghỉ phép nhằm tạo thành một kỳ nghỉ liên tục
Tag zwischen zwei arbeitsfreien Tagen, an dem bevorzugt Urlaub genommen wird
„Der Dreikönigstag ist leider ein Sonntag, daher gilt es dann von Jänner bis Ende März, eine ziemliche Durststrecke zu überwinden - kein Feiertag, geschweige denn Fenstertag in Sicht.“
“Rất tiếc ngày Lễ Ba Vua rơi vào Chủ nhật, vì vậy từ tháng Một đến cuối tháng Ba sẽ là một khoảng thời gian khá dài không có ngày lễ nào - chưa nói đến ngày nghỉ bù.”