Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brünette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brünette
die
[bʁyˈnɛtə]
Danh từ
Số nhiều: Brünette
Định nghĩa
1
tóc nâu
- Người phụ nữ có mái tóc màu nâu sẫm.
eine weibliche Person mit brünetten Haaren
Diese drei
Brünetten
da drüben sehen aber toll aus!
Ba cô nàng tóc nâu ở đằng kia trông thật tuyệt!
„Tiefenentspannt und mit rot glühenden Wangen thronte er zwischen einer vollschlanken Blonden und einer nicht weniger attraktiven
.“
Từ trái nghĩa
Blondine
Brünetten
“Anh ta ngồi uy nghi, vô cùng thư thái, với đôi má đỏ bừng, giữa một cô tóc vàng đầy đặn và một cô tóc nâu cũng hấp dẫn không kém.”
Danh từ