

cháy- ngọn lửa không kiểm soát được
unkontrolliertes Feuer
khát- cơn khát lớn
großer Durst
hoại tử- sự chết và thối rữa của các bộ phận cơ thể, thường do tuần hoàn máu không đủ, nhiễm trùng hoặc huyết khối gây ra
das Absterben und Verfaulen von Körperstellen und Körperteilen, normalerweise hervorgerufen durch unzureichende Durchblutung, Infektionen oder Thrombosen
nung- quá trình nung đồ gốm
das Ausbrennen von Keramik
bệnh cháy- tên viết tắt của các bệnh thực vật như bệnh cháy lá hoặc bệnh cháy do vi khuẩn
Kurzform für die Pflanzenkrankheiten Feuerbrand oder Bakterienbrand
rượu mạnh- đồ uống có cồn (rượu chưng cất) làm từ trái cây lên men, ngũ cốc hoặc mía đường
alkoholisches Getränk (Branntwein) aus vergorenem Obst, Getreide oder Zuckerrohr