

xúc xích nướng- Loại xúc xích dùng để rán hoặc nướng trên vỉ.
eine Wurst zum Braten oder Grillen
xúc xích hun khói- Loại xúc xích sống hun khói làm từ thịt xay thô sống, được ăn nguội hoặc hâm nóng trong nước.
geräucherte Rohwurst aus rohem, grobem Brät, die kalt gegessen oder in Wasser erwärmt wird