Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Braunbär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Braunbär
der
[ˈbʁaʊ̯nˌbɛːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Braunbären
Định nghĩa
1
gấu nâu
- một loài thú ăn thịt thuộc họ gấu
eine Raubtierart aus der Familie der Bären
Der
Braunbär
Bruno wurde auf Betreiben der bayrischen Regierung erschossen.
Con gấu nâu Bruno đã bị bắn chết theo sự thúc đẩy của chính quyền bang Bayern.
Từ cụ thể hơn
Grizzlybär
Danh từ