'Brecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brecherder
[ˈbʁɛçɐ]Danh từSố nhiều: Brecher
Định nghĩa
1
sóng lớn- Ngọn sóng cao và mạnh, thường ập mạnh vào bờ hoặc vào tàu thuyền.
hohe, starke Welle
„Ohne diese Sicherung hätten uns die Brecher, die unablässig an unserem Boot zerrten und uns manchmal sogar überrollten, wie Strohhalme über Bord gespült.“
“Nếu không có biện pháp bảo vệ này, những con sóng lớn cứ không ngừng giằng kéo con thuyền của chúng tôi và đôi khi thậm chí còn trùm qua nó, hẳn đã cuốn chúng tôi khỏi mạn thuyền như những cọng rơm.”
„Er trat in den Morgendunst hinaus und ließ seine Augen über die Bucht schweifen, wo jetzt 15 Schiffe in der relativ ruhigen Dünung jenseits der Brecher dümpelten.“
“Ông bước ra ngoài trong màn sương sớm và đảo mắt nhìn khắp vịnh, nơi lúc này có 15 con tàu đang lững lờ trên làn sóng lăn tăn tương đối yên ả phía bên kia những con sóng lớn.”
2
máy nghiền- Máy dùng để nghiền nhỏ các vật liệu cứng, phần lớn là đá.
Maschine zum Zerkleinern von harten Materialien, meist Gestein
Ein Brecher wird dazu benutzt, um grobes Gestein in Schotter von gleichmäßiger Größe umzuwandeln.
Máy nghiền được dùng để biến đá thô thành đá dăm có kích thước đồng đều.