Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brennsuppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brennsuppe
die
[ˈbʁɛnˌzʊpə]
Danh từ
Số nhiều: Brennsuppen
Định nghĩa
1
súp bột rang
- Một món súp làm từ bột mì, chất béo và nước.
Eine Suppe aus Mehl, Fett und Wasser
Die
Brennsuppe
wird noch heute während der Fastenzeit serviert.
Món súp bột rang này cho đến nay vẫn còn được phục vụ trong mùa Chay.
Từ đồng nghĩa
Einbrennsuppe
Die
Brennsuppe
war ein Arme-Leute-Gericht.
Món súp bột rang là món ăn của người nghèo.
Danh từ